Milsami
Moldova
Milsami Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Milsami ghi bàn cứ mỗi 59 phút trong Siêu Liga
Milsami ghi trung bình 1.52 bàn mỗi trận
Milsami là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Siêu Liga
Milsami không ghi được bàn trong 26% tại Siêu Liga
Bàn thua
Milsami để thủng lưới cứ mỗi 73 phút tại Siêu Liga
Milsami để thủng lưới trung bình 1.23 bàn mỗi trận
Milsami đạt được 33% trận giữ sạch lưới tại Siêu Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Milsami đã tham gia trong Siêu Liga
Milsami tổng số bàn thắng mỗi trận 2.74 trong mỗi trận tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 65% đối với Milsami tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 75% đối với Milsami tại Siêu Liga
CDG thống kê
Milsami đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 55% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 30% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Siêu Liga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Milsami ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Siêu Liga
Milsami chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong Siêu Liga
Milsami chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Siêu Liga
Milsami ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 17% số bàn thắng trong Siêu Liga
Milsami chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 7% số bàn thắng trong Siêu Liga
Milsami chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Siêu Liga
Kèo Chấp Thống Kê
Milsami ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Siêu Liga
Trong hiệp một, Milsami ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Siêu Liga
Trong hiệp hai, Milsami ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Siêu Liga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Milsami thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami có trung bình 0.94 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Milsami thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Milsami có trung bình 0.32 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Milsami thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Milsami có trung bình 0.61 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Phạt Góc Thống Kê
Milsami thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami có trung bình 2.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Milsami thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami có trung bình 0.94 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Milsami thắng bằng quả phạt góc trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Milsami có trung bình 1.13 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Thống Kê Cầu Thủ
Milsami Bàn
| # | Hình thức Super Liga 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 6 | 1 | 44:14 | 30 | 48 | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 52:21 | 31 | 44 | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 43:17 | 26 | 41 | |
| 4 | 21 | 11 | 4 | 6 | 42:25 | 17 | 37 | |
| 5 | 21 | 8 | 5 | 8 | 27:29 | -2 | 29 | |
| 6 | 21 | 4 | 3 | 14 | 24:39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 4 | 1 | 16 | 24:61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 3 | 2 | 16 | 13:63 | -50 | 11 |
- Championship round
- Relegation
| # | Hình thức Super Liga 25/26, Championship Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 20:3 | 17 | 40 | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 14:5 | 9 | 34 | |
| 3 | 10 | 5 | 3 | 2 | 18:11 | 7 | 32 | |
| 4 | 10 | 2 | 3 | 5 | 5:13 | -8 | 19 | |
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 4:15 | -11 | 16 | |
| 6 | 10 | 0 | 1 | 9 | 6:20 | -14 | 2 |
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification
Milsami Biệt đội
No data for selected season